oosphère
danh từ giống cái (f)
/o.ɔs.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
oosphère nghĩa là cầu noãn.
Nghĩa của oosphère
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cầu noãn.
Dạng từ của oosphère
Đi với mạo từ: une oosphère · l'oosphère
| Số nhiều | oosphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oosphere
Câu hỏi thường gặp
oosphère nghĩa là gì?
oosphère (danh từ) nghĩa là cầu noãn.
oosphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oosphère (giọng Pháp chuẩn): /o.ɔs.fɛʁ/.
oosphère là giống đực hay giống cái?
oosphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).