oolithique
danh từ giống đực (m)
/ɔ.ɔ.li.tik/ giọng máy của trình duyệt
oolithique nghĩa là kỳ oolit.
Nghĩa của oolithique
Danh từ · giống đực
- Địa lý, địa chất Kỳ oolit.
Dạng từ của oolithique
Đi với mạo từ: un oolithique · l'oolithique
| Số nhiều | oolithiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ oolitic
Câu hỏi thường gặp
oolithique nghĩa là gì?
oolithique (danh từ) nghĩa là kỳ oolit.
oolithique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oolithique (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ɔ.li.tik/.
oolithique là giống đực hay giống cái?
oolithique là danh từ giống đực (dùng với un, le).