onze
onze nghĩa là mười một, thứ mười một.
Nghĩa của onze
Tính từ
- Mười một.
- Thứ mười một.
- Page onzetrang mười một
Danh từ · giống đực
- Mười một.
- Số mười một.
- Ngày mười một.
- Le onze du moisngày mười một trong tháng
- Thể dục thể thao Đội bóng đá.
- Le onze de Franceđội bóng đá Pháp
Số từ
- Mười một. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Il éteignit toutes les lumières à onze heures.Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ.
- Onze est un nombre premier.Mười một là số nguyên tố.
Câu ví dụ với onze
- Il éteignit toutes les lumières à onze heures. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #130583
- Il est déjà onze heures. Đã 11 giờ rồi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1771877
- Onze est un nombre premier. Mười một là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5931279
- Dix, onze, douze, treize, quatorze, quinze, seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351744
- Si un homme avait onze moutons et que tous sauf neuf mourraient, combien de moutons lui resterait-il ? Một người có 11 còn cừu nhưng chết mất 9 con, hỏi người đó còn lại bao nhiêu con? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5387643
- Les filles commencent leur puberté aux environs de dix ou onze ans et les garçons autour de onze ou douze. Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì vào khoảng độ tuổi 10 -11 tuổi, còn các bé trai thì sẽ vào khoảng độ tuổi 11-12 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2329432
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ eleven
Câu hỏi thường gặp
onze nghĩa là gì?
onze (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là mười một, thứ mười một.
onze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onze (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃z/.