TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

onzain

danh từ giống đực (m)
/ɔ̃zɛ/ giọng máy của trình duyệt

onzain nghĩa là Khổ thơ mười một câu.

Nghĩa của onzain

Danh từ · giống đực

  1. Thơ ca Khổ thơ mười một câu.

Dạng từ của onzain

Đi với mạo từ: un onzain · l'onzain

Câu hỏi thường gặp

onzain nghĩa là gì?

onzain (danh từ) nghĩa là Khổ thơ mười một câu.

onzain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của onzain (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃zɛ/.

onzain là giống đực hay giống cái?

onzain là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.