onzième
/ɔ̃.zjɛm/ giọng máy của trình duyệt
onzième nghĩa là thứ mười một, phần mười một, người thứ mười một, cái thứ mười một.
Nghĩa của onzième
Tính từ
- Thứ mười một.
- Phần mười một.
- La onzième partiemột phần mười một
Danh từ · cả hai giống
- Người thứ mười một; cái thứ mười một.
- Phần mười một.
- Âm nhạc Quãng mười một.
- Lớp mười một.
Dạng từ của onzième
| Số nhiều | onzièmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ eleventh
- Danh từ eleventh
Câu hỏi thường gặp
onzième nghĩa là gì?
onzième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ mười một, phần mười một, người thứ mười một, cái thứ mười một.
onzième phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onzième (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃.zjɛm/.