ontogenèse
danh từ giống cái (f)
/ɔ̃.tɔʒ.nɛz/ giọng máy của trình duyệt
ontogenèse nghĩa là Sự phát triển cá thể.
Nghĩa của ontogenèse
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự phát triển cá thể.
Dạng từ của ontogenèse
Đi với mạo từ: une ontogenèse · l'ontogenèse
| Số nhiều | ontogenèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ontogenesis
Câu hỏi thường gặp
ontogenèse nghĩa là gì?
ontogenèse (danh từ) nghĩa là Sự phát triển cá thể.
ontogenèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ontogenèse (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃.tɔʒ.nɛz/.
ontogenèse là giống đực hay giống cái?
ontogenèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).