ontologie
danh từ giống cái (f)
/ɔ̃.tɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
ontologie nghĩa là bản thể học.
Nghĩa của ontologie
Danh từ · giống cái
- Triết học Bản thể học.
Dạng từ của ontologie
Đi với mạo từ: une ontologie · l'ontologie
| Số nhiều | ontologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ontology (the branch of metaphysics that addresses the nature or essential characteristics of being and of things that exist)
Câu hỏi thường gặp
ontologie nghĩa là gì?
ontologie (danh từ) nghĩa là bản thể học.
ontologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ontologie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃.tɔ.lɔ.ʒi/.
ontologie là giống đực hay giống cái?
ontologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).