ondin
danh từ giống đực (m)
/ɔ̃.dɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
ondin nghĩa là thủy thần, hà bá.
Nghĩa của ondin
Danh từ · giống đực
- Thân mật Thủy thần, hà bá.
Dạng từ của ondin
Đi với mạo từ: un ondin · l'ondin
| Số nhiều | ondins |
| Giống cái | ondine |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ male undine; water-sprite; merfolk, merman
Câu hỏi thường gặp
ondin nghĩa là gì?
ondin (danh từ) nghĩa là thủy thần, hà bá.
ondin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ondin (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃.dɛ̃/.
ondin là giống đực hay giống cái?
ondin là danh từ giống đực (dùng với un, le).