TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ondemètre

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

ondemètre nghĩa là sóng kế.

Nghĩa của ondemètre

Danh từ · giống đực

  1. Rađiô Sóng kế.

Dạng từ của ondemètre

Đi với mạo từ: un ondemètre · l'ondemètre

Số nhiềuondemètres
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grid dip oscillator

Câu hỏi thường gặp

ondemètre nghĩa là gì?

ondemètre (danh từ) nghĩa là sóng kế.

ondemètre là giống đực hay giống cái?

ondemètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.