ondemètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
ondemètre nghĩa là sóng kế.
Nghĩa của ondemètre
Danh từ · giống đực
- Rađiô Sóng kế.
Dạng từ của ondemètre
Đi với mạo từ: un ondemètre · l'ondemètre
| Số nhiều | ondemètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grid dip oscillator
Câu hỏi thường gặp
ondemètre nghĩa là gì?
ondemètre (danh từ) nghĩa là sóng kế.
ondemètre là giống đực hay giống cái?
ondemètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).