onctuosité
danh từ giống cái (f)
/ɔ̃k.tɥɔ.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
onctuosité nghĩa là tính nhờn, tính mát tay.
Nghĩa của onctuosité
Danh từ · giống cái
- Tính nhờn, tính mát tay (của một chất).
Dạng từ của onctuosité
Đi với mạo từ: une onctuosité · l'onctuosité
Câu hỏi thường gặp
onctuosité nghĩa là gì?
onctuosité (danh từ) nghĩa là tính nhờn, tính mát tay.
onctuosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onctuosité (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃k.tɥɔ.zi.te/.
onctuosité là giống đực hay giống cái?
onctuosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).