omnivore
/ɔm.ni.vɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
omnivore nghĩa là ăn tạp, loài ăn tạp.
Nghĩa của omnivore
Tính từ
- Động vật học Ăn tạp.
- Animal omnivoređộng vật ăn tạp
Danh từ · giống đực
- Động vật học Loài ăn tạp.
Dạng từ của omnivore
| Số nhiều | omnivores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ omnivorous
- Danh từ omnivore
Câu hỏi thường gặp
omnivore nghĩa là gì?
omnivore (tính từ, danh từ) nghĩa là ăn tạp, loài ăn tạp.
omnivore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của omnivore (giọng Pháp chuẩn): /ɔm.ni.vɔʁ/.