ommatidie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.ma.ti.di/ giọng máy của trình duyệt
ommatidie nghĩa là ô mắt.
Nghĩa của ommatidie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Ô mắt (ở trong mắt kép của sâu bọ).
Dạng từ của ommatidie
Đi với mạo từ: une ommatidie · l'ommatidie
| Số nhiều | ommatidies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ommatidium
Câu hỏi thường gặp
ommatidie nghĩa là gì?
ommatidie (danh từ) nghĩa là ô mắt.
ommatidie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ommatidie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ma.ti.di/.
ommatidie là giống đực hay giống cái?
ommatidie là danh từ giống cái (dùng với une, la).