ombrien
/ɔ̃.bʁi.jɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
ombrien nghĩa là Thuộc vùng Um-bri-a (ý).
Nghĩa của ombrien
Tính từ
- Thuộc vùng Um-bri-a (ý).
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Um-bri-a.
Dạng từ của ombrien
| Số nhiều | ombriens |
| Giống cái | ombrienne |
| Giống cái số nhiều | ombriennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Umbrian (native or inhabitant of Umbria, Italy) (usually male)
- Danh từ Umbrian (language)
- Tính từ Umbrian (of, from or relating to Umbria, Italy)
Câu hỏi thường gặp
ombrien nghĩa là gì?
ombrien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc vùng Um-bri-a (ý).
ombrien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ombrien (giọng Pháp chuẩn): /ɔ̃.bʁi.jɛ̃/.