oméga
danh từ giống đực (m)
/ɔ.me.ɡa/ giọng máy của trình duyệt
oméga nghĩa là omêga.
Nghĩa của oméga
Danh từ · giống đực
- Omêga (chữ cái Hy Lạp).
- l'alpha et l'oméga(nghĩa bóng) đầu và cuối
Dạng từ của oméga
Đi với mạo từ: un oméga · l'oméga
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ omega (Greek letter)
Câu hỏi thường gặp
oméga nghĩa là gì?
oméga (danh từ) nghĩa là omêga.
oméga phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oméga (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.me.ɡa/.
oméga là giống đực hay giống cái?
oméga là danh từ giống đực (dùng với un, le).