TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

olivaison

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

olivaison nghĩa là sự hái ô liu, mùa hái ô liu.

Nghĩa của olivaison

Danh từ · giống cái

  1. Sự hái ô liu.
  2. Mùa hái ô liu.

Dạng từ của olivaison

Đi với mạo từ: une olivaison · l'olivaison

Câu hỏi thường gặp

olivaison nghĩa là gì?

olivaison (danh từ) nghĩa là sự hái ô liu, mùa hái ô liu.

olivaison là giống đực hay giống cái?

olivaison là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.