TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

olivétain

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

olivétain nghĩa là Tu sĩ dòng O-li-ve.

Nghĩa của olivétain

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo Tu sĩ dòng O-li-ve.

Dạng từ của olivétain

Đi với mạo từ: un olivétain · l'olivétain

Câu hỏi thường gặp

olivétain nghĩa là gì?

olivétain (danh từ) nghĩa là Tu sĩ dòng O-li-ve.

olivétain là giống đực hay giống cái?

olivétain là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.