oligopole
danh từ giống đực (m)
/ɔ.li.ɡɔ.pɔl/ giọng máy của trình duyệt
oligopole nghĩa là sự thiểu quyền.
Nghĩa của oligopole
Danh từ · giống đực
- Kinh tế Sự thiểu quyền, thị trường ít nhà độc quyền.
Dạng từ của oligopole
Đi với mạo từ: un oligopole · l'oligopole
| Số nhiều | oligopoles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oligopoly
Câu hỏi thường gặp
oligopole nghĩa là gì?
oligopole (danh từ) nghĩa là sự thiểu quyền.
oligopole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oligopole (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.li.ɡɔ.pɔl/.
oligopole là giống đực hay giống cái?
oligopole là danh từ giống đực (dùng với un, le).