oligurie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.li.ɡy.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
oligurie nghĩa là chứng ít nước tiểu.
Nghĩa của oligurie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng ít nước tiểu.
Dạng từ của oligurie
Đi với mạo từ: une oligurie · l'oligurie
| Số nhiều | oliguries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oliguria
Câu hỏi thường gặp
oligurie nghĩa là gì?
oligurie (danh từ) nghĩa là chứng ít nước tiểu.
oligurie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oligurie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.li.ɡy.ʁi/.
oligurie là giống đực hay giống cái?
oligurie là danh từ giống cái (dùng với une, la).