oligophrénie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.li.ɡɔ.fʁe.ni/ giọng máy của trình duyệt
oligophrénie nghĩa là Chứng thiểu năng tâm thần.
Nghĩa của oligophrénie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng thiểu năng tâm thần.
Dạng từ của oligophrénie
Đi với mạo từ: une oligophrénie · l'oligophrénie
| Số nhiều | oligophrénies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oligophrenia, oligophreny
Câu hỏi thường gặp
oligophrénie nghĩa là gì?
oligophrénie (danh từ) nghĩa là Chứng thiểu năng tâm thần.
oligophrénie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oligophrénie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.li.ɡɔ.fʁe.ni/.
oligophrénie là giống đực hay giống cái?
oligophrénie là danh từ giống cái (dùng với une, la).