oligocène
danh từ giống đực (m)
/ɔ.li.ɡɔ.sɛn/ giọng máy của trình duyệt
oligocène nghĩa là thế oligoxen, thống oligoxxen.
Nghĩa của oligocène
Danh từ · giống đực
- Địa lý, địa chất Thế oligoxen; thống oligoxxen.
Dạng từ của oligocène
Đi với mạo từ: un oligocène · l'oligocène
| Số nhiều | oligocènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Oligocene
Câu hỏi thường gặp
oligocène nghĩa là gì?
oligocène (danh từ) nghĩa là thế oligoxen, thống oligoxxen.
oligocène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oligocène (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.li.ɡɔ.sɛn/.
oligocène là giống đực hay giống cái?
oligocène là danh từ giống đực (dùng với un, le).