oint
danh từ giống đực (m)
/wɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
oint nghĩa là được xức dầu thánh.
Nghĩa của oint
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Người được xức dầu thánh.
Tính từ
- Tôn giáo Được xức dầu thánh.
Dạng từ của oint
Đi với mạo từ: un oint · l'oint
| Số nhiều | oints |
| Giống cái | ointe |
| Giống cái số nhiều | ointes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ one who has been anointed.
Câu hỏi thường gặp
oint nghĩa là gì?
oint (danh từ, tính từ) nghĩa là được xức dầu thánh.
oint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oint (giọng Pháp chuẩn): /wɛ̃/.
oint là giống đực hay giống cái?
oint là danh từ giống đực (dùng với un, le).