oindre
oindre nghĩa là xức dầu thánh, xoa dầu mỡ.
Nghĩa của oindre
Ngoại động từ
- Tôn giáo Xức dầu thánh.
- On oint les évêques à leur sacrecác giám mục được xức dầu thánh khi thụ phong
- Từ cũ, nghĩa cũ Xoa dầu mỡ.
Chia động từ oindre
Hiện tại présent
- j'oins
- tu oins
- il/elle oint
- nous oignons
- vous oignez
- ils/elles oignent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai oint
- tu as oint
- il/elle a oint
- nous avons oint
- vous avez oint
- ils/elles ont oint
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'oignais
- tu oignais
- il/elle oignait
- nous oignions
- vous oigniez
- ils/elles oignaient
Tương lai đơn futur simple
- j'oindrai
- tu oindras
- il/elle oindra
- nous oindrons
- vous oindrez
- ils/elles oindront
Điều kiện conditionnel présent
- j'oindrais
- tu oindrais
- il/elle oindrait
- nous oindrions
- vous oindriez
- ils/elles oindraient
Giả định subjonctif présent
- que j'oigne
- que tu oignes
- qu'il/elle oigne
- que nous oignions
- que vous oigniez
- qu'ils/elles oignent
Quá khứ đơn passé simple
- j'oignis
- tu oignis
- il/elle oignit
- nous oignîmes
- vous oignîtes
- ils/elles oignirent
Mệnh lệnh impératif
- oins (tu)
- oignons (nous)
- oignez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với oindre
- Je peux tout manger sauf les oignons. Tôi ăn gì cũng được, trừ hành tây ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472189
- Ce ne sont pas tes oignons. Không phải việc của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1328697
- Tom déteste les oignons. Tom ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8735115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to anoint
Câu hỏi thường gặp
oindre nghĩa là gì?
oindre (ngoại động từ) nghĩa là xức dầu thánh, xoa dầu mỡ.
oindre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oindre (giọng Pháp chuẩn): /wɛ̃dʁ/.
Chia động từ oindre ở thì hiện tại thế nào?
j'oins, tu oins, il/elle oint, nous oignons, vous oignez, ils/elles oignent.