TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oindre

/wɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

oindre nghĩa là xức dầu thánh, xoa dầu mỡ.

Nghĩa của oindre

Ngoại động từ

  1. Tôn giáo Xức dầu thánh.
    • On oint les évêques à leur sacrecác giám mục được xức dầu thánh khi thụ phong
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Xoa dầu mỡ.

Chia động từ oindre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ointHiện tại phân từ: oignant

Hiện tại présent

  • j'oins
  • tu oins
  • il/elle oint
  • nous oignons
  • vous oignez
  • ils/elles oignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai oint
  • tu as oint
  • il/elle a oint
  • nous avons oint
  • vous avez oint
  • ils/elles ont oint

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'oignais
  • tu oignais
  • il/elle oignait
  • nous oignions
  • vous oigniez
  • ils/elles oignaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'oindrai
  • tu oindras
  • il/elle oindra
  • nous oindrons
  • vous oindrez
  • ils/elles oindront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'oindrais
  • tu oindrais
  • il/elle oindrait
  • nous oindrions
  • vous oindriez
  • ils/elles oindraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'oigne
  • que tu oignes
  • qu'il/elle oigne
  • que nous oignions
  • que vous oigniez
  • qu'ils/elles oignent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'oignis
  • tu oignis
  • il/elle oignit
  • nous oignîmes
  • vous oignîtes
  • ils/elles oignirent

Mệnh lệnh impératif

  • oins (tu)
  • oignons (nous)
  • oignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với oindre

  • Je peux tout manger sauf les oignons. Tôi ăn gì cũng được, trừ hành tây ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472189
  • Ce ne sont pas tes oignons. Không phải việc của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1328697
  • Tom déteste les oignons. Tom ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8735115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to anoint

Câu hỏi thường gặp

oindre nghĩa là gì?

oindre (ngoại động từ) nghĩa là xức dầu thánh, xoa dầu mỡ.

oindre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oindre (giọng Pháp chuẩn): /wɛ̃dʁ/.

Chia động từ oindre ở thì hiện tại thế nào?

j'oins, tu oins, il/elle oint, nous oignons, vous oignez, ils/elles oignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.