oignonière
danh từ giống cái (f)
/ɔ.ɲɔ.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
oignonière nghĩa là vườn hành.
Nghĩa của oignonière
Danh từ · giống cái
- Vườn hành.
Dạng từ của oignonière
Đi với mạo từ: une oignonière · l'oignonière
| Số nhiều | oignonières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ onion plantation
Câu hỏi thường gặp
oignonière nghĩa là gì?
oignonière (danh từ) nghĩa là vườn hành.
oignonière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oignonière (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ɲɔ.njɛʁ/.
oignonière là giống đực hay giống cái?
oignonière là danh từ giống cái (dùng với une, la).