TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oignon

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.ɲɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

oignon nghĩa là hành tây.

Nghĩa của oignon

Danh từ · giống đực

  1. Hành tây. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Je peux tout manger sauf les oignons.Tôi ăn gì cũng được, trừ hành tây ra.
    • Tom déteste les oignons.Tom ghét hành tây.

Dạng từ của oignon

Đi với mạo từ: un oignon · l'oignon

Số nhiềuoignons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oignon

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với oignon

  • Je peux tout manger sauf les oignons. Tôi ăn gì cũng được, trừ hành tây ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472189
  • Ce ne sont pas tes oignons. Không phải việc của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1328697
  • Tom déteste les oignons. Tom ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8735115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ onion (Allium cepa); bulb (of a plant); one's own business

Câu hỏi thường gặp

oignon nghĩa là gì?

oignon (danh từ) nghĩa là hành tây.

oignon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oignon (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ɲɔ̃/.

oignon là giống đực hay giống cái?

oignon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.