oignon
oignon nghĩa là hành tây.
Nghĩa của oignon
Danh từ · giống đực
- Hành tây. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je peux tout manger sauf les oignons.Tôi ăn gì cũng được, trừ hành tây ra.
- Tom déteste les oignons.Tom ghét hành tây.
Dạng từ của oignon
Đi với mạo từ: un oignon · l'oignon
| Số nhiều | oignons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oignon
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với oignon
- Je peux tout manger sauf les oignons. Tôi ăn gì cũng được, trừ hành tây ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472189
- Ce ne sont pas tes oignons. Không phải việc của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1328697
- Tom déteste les oignons. Tom ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8735115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ onion (Allium cepa); bulb (of a plant); one's own business
Câu hỏi thường gặp
oignon nghĩa là gì?
oignon (danh từ) nghĩa là hành tây.
oignon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oignon (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ɲɔ̃/.
oignon là giống đực hay giống cái?
oignon là danh từ giống đực (dùng với un, le).