TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oignonade

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

oignonade nghĩa là món hành.

Nghĩa của oignonade

Danh từ · giống cái

  1. Bếp núc Món hành; món ăn xào nhiều hành.

Dạng từ của oignonade

Đi với mạo từ: une oignonade · l'oignonade

Câu hỏi thường gặp

oignonade nghĩa là gì?

oignonade (danh từ) nghĩa là món hành.

oignonade là giống đực hay giống cái?

oignonade là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.