ohmmètre
danh từ giống đực (m)
/ommɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
ohmmètre nghĩa là om kế.
Nghĩa của ohmmètre
Danh từ · giống đực
- Điện học Om kế.
Dạng từ của ohmmètre
Đi với mạo từ: un ohmmètre · l'ohmmètre
| Số nhiều | ohmmètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ohmmeter
Câu hỏi thường gặp
ohmmètre nghĩa là gì?
ohmmètre (danh từ) nghĩa là om kế.
ohmmètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ohmmètre (giọng Pháp chuẩn): /ommɛtʁ/.
ohmmètre là giống đực hay giống cái?
ohmmètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).