TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

office

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.fis/ giọng máy của trình duyệt

office nghĩa là chức vụ, cục, sở.

Nghĩa của office

Danh từ · giống đực

  1. Chức vụ.
    • Remplir l'office de secrétairelàm chức vụ thư ký
  2. Cục, sở, văn phòng, hãng.
    • Office des changessở hối đoái
    • Diriger un office de publicitéphụ trách một hãng quãng cáo
  3. Tôn giáo Lễ.
    • Office des mortslễ cầu siêu
  4. Tôn giáo Kinh nhật tụng.
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Nhiệm vụ.
    • bons officessự giúp đỡ
    • d'officemặc nhiên
    • Admis d'officemặc nhiên được thu nhận
    • Être mis à la retraite d'officedo trên buộc phải về hưu
  6. Gian bếp phụ, gian dọn ăn (cạnh bếp).

Dạng từ của office

Đi với mạo từ: un office · l'office

Số nhiềuoffices
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ charge, task, mandate; administrative bureau, department; religious service, notably liturgical office. 1886, Cora Pearl, Mémoires, ch 3. "Ce qu'il en coute d'aller seule à l'office." "What it costs to go alone to church."
  • Danh từ pantry, room adjoining a kitchen where dishes, table linens, and provisions are kept; place where a household's table (food and drink)-related services are conducted, especially by domestic staff

Câu hỏi thường gặp

office nghĩa là gì?

office (danh từ) nghĩa là chức vụ, cục, sở.

office phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của office (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.fis/.

office là giống đực hay giống cái?

office là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.