office
/ɔ.fis/ giọng máy của trình duyệt
office nghĩa là chức vụ, cục, sở.
Nghĩa của office
Danh từ · giống đực
- Chức vụ.
- Remplir l'office de secrétairelàm chức vụ thư ký
- Cục, sở, văn phòng, hãng.
- Office des changessở hối đoái
- Diriger un office de publicitéphụ trách một hãng quãng cáo
- Tôn giáo Lễ.
- Office des mortslễ cầu siêu
- Tôn giáo Kinh nhật tụng.
- Từ cũ, nghĩa cũ Nhiệm vụ.
- bons officessự giúp đỡ
- d'officemặc nhiên
- Admis d'officemặc nhiên được thu nhận
- Être mis à la retraite d'officedo trên buộc phải về hưu
- Gian bếp phụ, gian dọn ăn (cạnh bếp).
Dạng từ của office
Đi với mạo từ: un office · l'office
| Số nhiều | offices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ charge, task, mandate; administrative bureau, department; religious service, notably liturgical office. 1886, Cora Pearl, Mémoires, ch 3. "Ce qu'il en coute d'aller seule à l'office." "What it costs to go alone to church."
- Danh từ pantry, room adjoining a kitchen where dishes, table linens, and provisions are kept; place where a household's table (food and drink)-related services are conducted, especially by domestic staff
Câu hỏi thường gặp
office nghĩa là gì?
office (danh từ) nghĩa là chức vụ, cục, sở.
office phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của office (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.fis/.
office là giống đực hay giống cái?
office là danh từ giống đực (dùng với un, le).