TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oekoumène

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

oekoumène nghĩa là Như écoumène.

Nghĩa của oekoumène

Danh từ · giống đực

  1. Như écoumène.

Dạng từ của oekoumène

Đi với mạo từ: un oekoumène · l'oekoumène

Câu hỏi thường gặp

oekoumène nghĩa là gì?

oekoumène (danh từ) nghĩa là Như écoumène.

oekoumène là giống đực hay giống cái?

oekoumène là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.