TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oeillère

danh từ giống cái (f)
/œ.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

oeillère nghĩa là chén rửa mắt, lá che mắt.

Nghĩa của oeillère

Danh từ · giống cái

  1. Chén rửa mắt.
  2. Lá che mắt (ngựa).
    • avoir des oeillères(thân mật) thiển cận

Dạng từ của oeillère

Đi với mạo từ: une oeillère · l'oeillère

Số nhiềuoeillères

Câu hỏi thường gặp

oeillère nghĩa là gì?

oeillère (danh từ) nghĩa là chén rửa mắt, lá che mắt.

oeillère phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oeillère (giọng Pháp chuẩn): /œ.jɛʁ/.

oeillère là giống đực hay giống cái?

oeillère là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.