oeillère
danh từ giống cái (f)
/œ.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
oeillère nghĩa là chén rửa mắt, lá che mắt.
Nghĩa của oeillère
Danh từ · giống cái
- Chén rửa mắt.
- Lá che mắt (ngựa).
- avoir des oeillères(thân mật) thiển cận
Dạng từ của oeillère
Đi với mạo từ: une oeillère · l'oeillère
| Số nhiều | oeillères |
Câu hỏi thường gặp
oeillère nghĩa là gì?
oeillère (danh từ) nghĩa là chén rửa mắt, lá che mắt.
oeillère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oeillère (giọng Pháp chuẩn): /œ.jɛʁ/.
oeillère là giống đực hay giống cái?
oeillère là danh từ giống cái (dùng với une, la).