TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oeilleton

danh từ giống đực (m)
/œj.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

oeilleton nghĩa là chồi cổ rễ, lỗ ngắm.

Nghĩa của oeilleton

Danh từ · giống đực

  1. Thực vật học Chồi cổ rễ.
  2. Lỗ ngắm (ở một số súng).
  3. Vòng mắt (ở thị kính kính thiên văn...).

Dạng từ của oeilleton

Đi với mạo từ: un oeilleton · l'oeilleton

Số nhiềuoeilletons

Câu hỏi thường gặp

oeilleton nghĩa là gì?

oeilleton (danh từ) nghĩa là chồi cổ rễ, lỗ ngắm.

oeilleton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oeilleton (giọng Pháp chuẩn): /œj.tɔ̃/.

oeilleton là giống đực hay giống cái?

oeilleton là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.