oeilleton
danh từ giống đực (m)
/œj.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
oeilleton nghĩa là chồi cổ rễ, lỗ ngắm.
Nghĩa của oeilleton
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Chồi cổ rễ.
- Lỗ ngắm (ở một số súng).
- Vòng mắt (ở thị kính kính thiên văn...).
Dạng từ của oeilleton
Đi với mạo từ: un oeilleton · l'oeilleton
| Số nhiều | oeilletons |
Câu hỏi thường gặp
oeilleton nghĩa là gì?
oeilleton (danh từ) nghĩa là chồi cổ rễ, lỗ ngắm.
oeilleton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oeilleton (giọng Pháp chuẩn): /œj.tɔ̃/.
oeilleton là giống đực hay giống cái?
oeilleton là danh từ giống đực (dùng với un, le).