TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

noeud

danh từ giống đực (m)
/nø/ giọng máy của trình duyệt

noeud nghĩa là mắt, mấu, nút.

Nghĩa của noeud

Danh từ · giống đực

  1. Thực vật học Mắt, mấu.
  2. Nút.
    • Nœud coulantnút thòng lọng
  3. Nơ.
    • Nœud papillonnơ hình bướm
  4. Khúc cuộn (của con rắn).
  5. Đường sắt Đầu mối.
    • Nœud ferroviaiređầu mối đường sắt
  6. Điểm nút, điểm mấu chốt.
    • Trancher le nœud de la questiongiải quyết điểm mấu chốt của vấn đề
    • Le nœud et le dénouement(văn học) sân khấu điểm nút và điểm mở nút
  7. Mối quan hệ, mối ràng buộc.
    • Nœuds du mariagemối ràng buộc của hôn nhân
  8. Hàng hải Hải lý - giờ (đơn vị tốc độ tàu biển).

Dạng từ của noeud

Đi với mạo từ: un noeud · le noeud

Số nhiềunoeuds

Cụm từ, thành ngữ với noeud

  • avoir un nœud à la gorge — lo sợ, lo lắng
  • nœud fatal — dây thắt cổ
  • nœud gordien — xem gordien
  • nœud vital — (giải phẫu) nút sống

Câu hỏi thường gặp

noeud nghĩa là gì?

noeud (danh từ) nghĩa là mắt, mấu, nút.

noeud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noeud (giọng Pháp chuẩn): /nø/.

noeud là giống đực hay giống cái?

noeud là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.