nobélium
danh từ giống đực (m)
/nɔ.be.ljɔm/ giọng máy của trình duyệt
nobélium nghĩa là Nobeli.
Nghĩa của nobélium
Danh từ · giống đực
- Hóa học Nobeli.
Dạng từ của nobélium
Đi với mạo từ: un nobélium · le nobélium
| Số nhiều | nobéliums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nobelium
Câu hỏi thường gặp
nobélium nghĩa là gì?
nobélium (danh từ) nghĩa là Nobeli.
nobélium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nobélium (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.be.ljɔm/.
nobélium là giống đực hay giống cái?
nobélium là danh từ giống đực (dùng với un, le).