TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nizeré

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

nizeré nghĩa là tinh dầu hồng bạch.

Nghĩa của nizeré

Danh từ · giống đực

  1. Tinh dầu hồng bạch.

Dạng từ của nizeré

Đi với mạo từ: un nizeré · le nizeré

Câu hỏi thường gặp

nizeré nghĩa là gì?

nizeré (danh từ) nghĩa là tinh dầu hồng bạch.

nizeré là giống đực hay giống cái?

nizeré là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.