nixe
danh từ giống cái (f)
/niks/ giọng máy của trình duyệt
nixe nghĩa là thủy thần.
Nghĩa của nixe
Danh từ · giống cái
- Thần thoại học Thủy thần.
Dạng từ của nixe
Đi với mạo từ: une nixe · la nixe
| Số nhiều | nixes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nixie
Câu hỏi thường gặp
nixe nghĩa là gì?
nixe (danh từ) nghĩa là thủy thần.
nixe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nixe (giọng Pháp chuẩn): /niks/.
nixe là giống đực hay giống cái?
nixe là danh từ giống cái (dùng với une, la).