nivo-pluvial
giọng máy của trình duyệt
nivo-pluvial nghĩa là Régime nivo-pluvial chế độ tuyết mưa (của sông ngòi).
Nghĩa của nivo-pluvial
Tính từ
- Régime nivo-pluvial chế độ tuyết mưa (của sông ngòi).
Dạng từ của nivo-pluvial
| Số nhiều | nivo-pluviaux |
| Giống cái | nivo-pluviale |
| Giống cái số nhiều | nivo-pluviales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nivopluvial
Câu hỏi thường gặp
nivo-pluvial nghĩa là gì?
nivo-pluvial (tính từ) nghĩa là Régime nivo-pluvial chế độ tuyết mưa (của sông ngòi).