nivéal
giọng máy của trình duyệt
nivéal nghĩa là ra hoa mùa đông, sống trong tuyết.
Nghĩa của nivéal
Tính từ
- Thực vật học Ra hoa mùa đông.
- Plante nivéalecây ra hoa mùa đông
- Sống trong tuyết.
- Bactérie nivéalevi khuẩn sống trong tuyết
Dạng từ của nivéal
| Số nhiều | nivéaux |
| Giống cái | nivéale |
| Giống cái số nhiều | nivéales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nival
Câu hỏi thường gặp
nivéal nghĩa là gì?
nivéal (tính từ) nghĩa là ra hoa mùa đông, sống trong tuyết.