nivo-glaciaire
giọng máy của trình duyệt
nivo-glaciaire nghĩa là Régime nivo-glaciaire (địa chất, địa lý) chế độ tuyết băng (của sông ngòi).
Nghĩa của nivo-glaciaire
Tính từ
- Régime nivo-glaciaire (địa chất, địa lý) chế độ tuyết băng (của sông ngòi).
Dạng từ của nivo-glaciaire
| Số nhiều | nivo-glaciaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nivoglacial
Câu hỏi thường gặp
nivo-glaciaire nghĩa là gì?
nivo-glaciaire (tính từ) nghĩa là Régime nivo-glaciaire (địa chất, địa lý) chế độ tuyết băng (của sông ngòi).