nilotique
/ni.lɔ.tik/ giọng máy của trình duyệt
nilotique nghĩa là Thuộc sông Nin.
Nghĩa của nilotique
Tính từ
- Thuộc sông Nin.
Dạng từ của nilotique
| Số nhiều | nilotiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Nilotic
Câu hỏi thường gặp
nilotique nghĩa là gì?
nilotique (tính từ) nghĩa là Thuộc sông Nin.
nilotique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nilotique (giọng Pháp chuẩn): /ni.lɔ.tik/.