nimbe
danh từ giống đực (m)
/nɛ̃b/ giọng máy của trình duyệt
nimbe nghĩa là vầng hào quang.
Nghĩa của nimbe
Danh từ · giống đực
- Vầng hào quang (quanh đầu tượng thánh...).
Dạng từ của nimbe
Đi với mạo từ: un nimbe · le nimbe
| Số nhiều | nimbes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ halo; nimbus
Câu hỏi thường gặp
nimbe nghĩa là gì?
nimbe (danh từ) nghĩa là vầng hào quang.
nimbe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nimbe (giọng Pháp chuẩn): /nɛ̃b/.
nimbe là giống đực hay giống cái?
nimbe là danh từ giống đực (dùng với un, le).