nilgaut
danh từ giống đực (m)
/nil.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
nilgaut nghĩa là bò hươu.
Nghĩa của nilgaut
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bò hươu.
Dạng từ của nilgaut
Đi với mạo từ: un nilgaut · le nilgaut
| Số nhiều | nilgauts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nilgai
Câu hỏi thường gặp
nilgaut nghĩa là gì?
nilgaut (danh từ) nghĩa là bò hươu.
nilgaut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nilgaut (giọng Pháp chuẩn): /nil.ɡo/.
nilgaut là giống đực hay giống cái?
nilgaut là danh từ giống đực (dùng với un, le).