TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nille

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

nille nghĩa là ống lót tay quay.

Nghĩa của nille

Danh từ · giống cái

  1. Kỹ thuật Ống lót tay quay.

Dạng từ của nille

Đi với mạo từ: une nille · la nille

Câu hỏi thường gặp

nille nghĩa là gì?

nille (danh từ) nghĩa là ống lót tay quay.

nille là giống đực hay giống cái?

nille là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.