nigauderie
danh từ giống cái (f)
/ni.ɡo.dʁi/ giọng máy của trình duyệt
nigauderie nghĩa là tính ngốc nghếch.
Nghĩa của nigauderie
Danh từ · giống cái
- Tính ngốc nghếch.
- Điều ngốc.
Dạng từ của nigauderie
Đi với mạo từ: une nigauderie · la nigauderie
| Số nhiều | nigauderies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silliness
Câu hỏi thường gặp
nigauderie nghĩa là gì?
nigauderie (danh từ) nghĩa là tính ngốc nghếch.
nigauderie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nigauderie (giọng Pháp chuẩn): /ni.ɡo.dʁi/.
nigauderie là giống đực hay giống cái?
nigauderie là danh từ giống cái (dùng với une, la).