nicodème
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
nicodème nghĩa là chú ngốc.
Nghĩa của nicodème
Danh từ · giống đực
- Thân mật Chú ngốc.
Dạng từ của nicodème
Đi với mạo từ: un nicodème · le nicodème
| Số nhiều | nicodèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Simple Simon
Câu hỏi thường gặp
nicodème nghĩa là gì?
nicodème (danh từ) nghĩa là chú ngốc.
nicodème là giống đực hay giống cái?
nicodème là danh từ giống đực (dùng với un, le).