TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nickélifère

giọng máy của trình duyệt

nickélifère nghĩa là chứa kền.

Nghĩa của nickélifère

Tính từ

  1. Chứa kền.
    • Pyrite nickélifèrepirit chứa kền

Dạng từ của nickélifère

Số nhiềunickélifères
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ nickeliferous

Câu hỏi thường gặp

nickélifère nghĩa là gì?

nickélifère (tính từ) nghĩa là chứa kền.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.