TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nichet

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

nichet nghĩa là trứng giả lót ổ.

Nghĩa của nichet

Danh từ · giống đực

  1. Trứng giả lót ổ.

Dạng từ của nichet

Đi với mạo từ: un nichet · le nichet

Câu hỏi thường gặp

nichet nghĩa là gì?

nichet (danh từ) nghĩa là trứng giả lót ổ.

nichet là giống đực hay giống cái?

nichet là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.