TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nième

/njɛm/ giọng máy của trình duyệt

nième nghĩa là Như énième.

Nghĩa của nième

Tính từ

  1. Như énième.

Câu hỏi thường gặp

nième nghĩa là gì?

nième (tính từ) nghĩa là Như énième.

nième phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nième (giọng Pháp chuẩn): /njɛm/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.