ni
ni nghĩa là cũng không.
Nghĩa của ni
Liên từ
- Cũng không, không… mà cũng không (ni… ni…) (biên soạn)
Câu ví dụ với ni
- Je ne suis ni un Athénien, ni un Grec. Tôi chăng phải là người Athen, chẳng phải là người Hy Lạp.Tatoeba #7580
- Ni vous, ni moi ne nous trompons. Bạn và tôi đều không sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6214303
- Je ne sais ni où aller, ni que faire. Tôi không biết nên đi đâu hay làm gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #590918
- Je ne sais où me rendre ni que faire. Tôi không biết nên đi đâu hay làm gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073031
- Qui ne s'aventure, n'a cheval ni mule. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1311808
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ neither; nor
Câu hỏi thường gặp
ni nghĩa là gì?
ni (liên từ) nghĩa là cũng không.
ni phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ni (giọng Pháp chuẩn): /ni/.