newtonien
/nju.tɔ.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
newtonien nghĩa là Thuộc Niu-ton.
Nghĩa của newtonien
Tính từ
- Thuộc Niu-ton.
- Physique newtoniennevật lý Niu-ton
Dạng từ của newtonien
| Số nhiều | newtoniens |
| Giống cái | newtonienne |
| Giống cái số nhiều | newtoniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Newtonian (related to Isaac Newton)
Câu hỏi thường gặp
newtonien nghĩa là gì?
newtonien (tính từ) nghĩa là Thuộc Niu-ton.
newtonien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của newtonien (giọng Pháp chuẩn): /nju.tɔ.njɛ̃/.