neutrophile
/nøtʁɔfil/ giọng máy của trình duyệt
neutrophile nghĩa là ưa trung tính.
Nghĩa của neutrophile
Tính từ
- Sinh vật học, sinh lý học Ưa trung tính.
- Granulations neutrophileshạt ưa trung tính
Dạng từ của neutrophile
| Số nhiều | neutrophiles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neutrophil
Câu hỏi thường gặp
neutrophile nghĩa là gì?
neutrophile (tính từ) nghĩa là ưa trung tính.
neutrophile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neutrophile (giọng Pháp chuẩn): /nøtʁɔfil/.