neutronique
/nøtʁɔnik/ giọng máy của trình duyệt
neutronique nghĩa là Xem neutron.
Nghĩa của neutronique
Tính từ
- Xem neutron
Dạng từ của neutronique
| Số nhiều | neutroniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ neutronic
Câu hỏi thường gặp
neutronique nghĩa là gì?
neutronique (tính từ) nghĩa là Xem neutron.
neutronique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neutronique (giọng Pháp chuẩn): /nøtʁɔnik/.